Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bật, (2) bảobọc 弼 bì (bật) [ Viet. 'bảobọc' @ '輔弻 fǔbì (phụbật)' ~ Vh @ QT 弼 bì ~ ht. QT 百 băi < MC pɐk < OC *prak | PNH: QĐ bat6, Hẹ pit7 | Shuowen: 輔也。重也。从弜㐁聲。𢐡,弻或如此。㢸、𢏇,並古文弻。房密切〖注〗徐鍇曰:“㐁,舌也,非聲。舌柔而弜剛,以柔从剛,輔弻之意。” 文二 重三 | Kangxi: 〔古文〕𠡂㢸𠨒𢘍𢏇𢼥《唐韻》房密切《集韻》《韻會》《正韻》薄密切,𠀤頻入聲。 又《爾雅·釋詁》重也。《註》弼輔,所以爲重疉也。 又《揚子·方言》弼,高也。 又通作拂。《孟子》入則無法家拂士。 又叶平祕切,音備。《李嵩·述志賦》赳赳干城,翼翼上弼。志馘奔鯨,截彼醜類。 《集韻》或作𢐡。 || td. 幼皇在老臣們的輔弼下坐上了龍位。 Yòu huáng zài lǎochénmen de fǔbì xià zuò shàngle lóng wèi. (Vị vua nhỏ ngồi lên được ngaivàng dướisự bảobọc của các vị lãothần.) ] , assist, aid, help, Also:, correct, tool for rectifying crossbow,   {ID453055994  -   9/8/2019 1:13:16 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.