Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
孛 bó (bột) [ QT 孛 bèi, bó < MC bot, boj < OC *bət, *bhǝt, *bhǝt | PNH: QĐ bui6, but6, Hẹ put8 | Shuowen: 𢍚也,从𣎵;人色也,从子。《論語》曰:“色孛如也。”蒲妹切 | Kangxi: 《唐韻》蒲味切《廣韻》《集韻》《韻會》蒲昧切《正韻》步昧切,𠀤音佩。 別作浡,方未切。 又人色變也,从子。《徐曰》人色孛然壯盛,似草木之茂,引《論語》色孛如也。今作勃,薄沒切。 又彗星也。《左傳·昭十七年》冬,有星孛於大辰西及漢。《申須曰》彗,所以除舊布新也。或作茀,敷勿切。《穀梁傳》孛之爲言猶茀也,隱蔽不見也。 又姓。] , comet, Also:, change color in the face, family surname of Chinese origin, luxuriantly,   {ID453056777  -   9/8/2015 7:41:33 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 14. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.