Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bật, (2) bị, (3) bức, (4) bực 奰 bì (bật) [ Vh @ QT 奰 bì, bèi (bật, bị) < MC bi < OC *bhrǝs, *bhrǝks | Pt 平祕, 毗意 | Shuowen: 壯大也。一曰迫也。| td. 【詩·大雅 (Thi(kinh) - Đạinhã 】 內奰/bì/于中國,覃及鬼方 。 (Nỗibực dấy trongnước, lankhắp phươngxa.), 到此但知山,尽忘水奔奰. Dàocǐ dàn zhì shān, jì wàng shuǐ bèn bì. (Tớiđây thấyđược núi, quênmất bị nước bức cuốntrôi.) ] , be angry, anger, agitated, get upset, get mad, irritated, Also:, to force, be forced to,   {ID453087816  -   12/3/2018 10:10:55 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.