Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bộ, (2) bú 哺 bǔ (bộ) [ Vh @ QT 哺 bǔ < MC bo < OC *ba:s | PNH: QĐ bou1, bou6, Hẹ bu1, pu5 | Shuowen: 哺咀也。从口甫聲。薄故切 | Kangxi: 《唐韻》《正韻》薄故切《集韻》《韻會》蒲故切,𠀤音捕。《說文》哺咀也。《玉篇》口中嚼食。《廣韻》食在口也。《史記·魯周公世家》一飯三吐哺。《爾雅·釋鳥》生哺𪃟。《註》鳥子須母食之。 又《集韻》奔謨切,音逋。與餔同。詳食部餔字註。 || td. 哺乳 bǔrǔ (búvú) ] , chew food, eat, feed, breast feed, suck (breast), suckle, nurse,   {ID8235  -   6/2/2019 4:41:59 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.