Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bức, (2) buộc, (3) bắt 偪 bī (bức) [ Viet. 'bắt' @ '逼 bī (bức)' ~ '迫 pò (bách) buộc' | Vh @ QT 偪 bī ~ QT 逼 bī < MC pʊk < OC *pjək | PNH: QĐ bik1, Hẹ bit7, bet7 | Kangxi: 《集韻》與逼同。侵迫也。《禮·雜記》君子不僭上,不偪下。 又爲行縢之名。《釋名》偪,所以自逼束。今謂之行縢,言以裹脚,可以跳騰輕便也。《禮·內則》偪屨著綦。《註》行縢也。《詩·小雅·邪幅在下註》幅偪也。邪纏於足,所以束脛在股下也。諸侯見天子,人子事父母,皆然。 ] , close to, compel, pressure, force, bother,   {ID453055856  -   12/3/2018 10:09:06 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.