Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bàng, (2) bự, (3) lớn 龐 páng (bàng) [ Vh @ QT 龐 páng, péng, lóng (bàng, lung) < MC pɦa:wŋ, law:wŋ < OC *bɦaɨ:wŋ, *ləw:wŋ | *OC disorderly, messy | PNH: QĐ pong4, Hẹ pong2, lung2 | ¶ b-, p- ~ p-, td: 盃 bēi (ly), 兵 bīng (lính) | Tang reconstruction: bhang | Shuowen: 《广部》龐:高屋也。从广龍聲。| Kangxi: 《康熙字典·龍部·三》龐:《廣韻》薄江切《集韻》《韻會》皮江切,𠀤音胮。《說文》高屋也。又雜亂貌。《書·周官》不和政龐。又姓。周畢公高後,封於龐,因氏焉。又《集韻》《韻會》𠀤盧東切,音籠。《集韻》充實也。《詩·小雅》四牡龐龐。《前漢·司馬相如傳》湛恩龐洪。又地名。《前漢·地理志》九眞郡都龐。又《集韻》力鍾切《韻會》《正韻》盧容切,𠀤音龍。義同。又《集韻》蒲蒙切,音蓬。充牣也。 | Guangyun: 龐 龐 薄江 並 江 江 平聲 二等 開口 江 江 上平四江 bʱɔŋ bɔŋ bɔŋ bɔŋ bɣʌŋ bɯɔŋ baɨwŋ pang2 brung beong 姓也出南安南陽二望本周文王子畢公髙後封於龐因氏焉魏有龐㳙薄江切五 || ZYYY: 龐 傍 滂 江陽開 江陽 陽平 開口呼 pʰaŋ || Môngcổ âmvận: pang baŋ 平聲 || x. tolớn ] *** , huge, giant, big, enormous, tremendous, Also:, disorderly, messy, Pang, family's surname of Chinese origin   {ID453067814  -   12/7/2017 2:34:11 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.