Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bát, (2) tô, (3) tộ 鉢 bō (bát) [ Vh @ QT 缽 (鉢) bō < MC bo < OC *pa:t | *OC 缽 本 月 撥 poːd 鉢晚起字 | PNH: QĐ but3, Hẹ bat7 | Kangxi: 《康熙字典·金部·五》鉢:《廣韻》《集韻》《韻會》𠀤北末切,音潑。《玉篇》器也。《蘇軾·宸奎閣𥓓》廬山僧懷璉,持律嚴甚。上常賜以龍腦鉢盂,璉對使者焚之,曰:吾法以瓦鐵食,此鉢非法。使者歸奏,上嘉歎。又《梵書》自釋迦相傳有衣鉢,世相付受。後魏天竺國王子號達磨,出家入南海,齎衣鉢航海。至梁詣武帝,隱嵩山少林寺,以其法傳慧可。又凡物相傳,皆曰衣鉢。《古今名賢集》和凝第十三名及第,後知舉,取范質第十三名,質往謝。凝曰:公文合在中選屈就,此傳老夫衣鉢耳。未幾,凝入相。後質拜相,有登庸衣鉢亦相傳之句。又《蘇軾詩》傳家有衣鉢。《註》家學有素也。又《廣韻》亦作盋。《前漢·東方朔傳註》盂若盋而大,俗謂盋盂。又無花果名優曇鉢。《廣志》狀似枇杷,不花而實。又叶音瞥。《蘇軾·𦡳梅詩》君行適吳我適越,笑指西湖作衣鉢。 | Guangyun: 鉢 撥 北末 幫 末 末 入聲 一等 合口 桓 山 入十三末 puɑt puɑt puɑt puɑt puɑt pʷɑt pwat bo puat puat 鉢器也亦作盔顔師古注漢書曰盔食器也 || ZYYY: 鉢 鉢 幫 歌戈開 歌戈 入聲作上聲 開口呼 pɔ || Môngcổ âmvận: bwo pwɔ 入聲 || Starostin: bowl. A Sanskrit loanword ( < Skr. pa:tra), attested | ¶ b- ~ t-, -n ~ -t || Handian: 洗滌或盛放東西的陶製的器具:鉢子。飯鉢。茶鉢。乳鉢(研藥使成細末的器具)。|| Thiều Chửu: TiếngPhạn là bát-đa-la, là cái bátăn của sư, nhàchùa dùng bát xinăn đờiđời truyền để chonhau, chonên đờiđời truyềnđạo chonhau gọilà 'ybát' 衣鉢. ] *** , large bowl, larger soup bowl, earthen bowl, (of a Buddhist monk), alms bowl, small earthenware basin, (Sanskrit), paatra,   {ID453098136  -   11/8/2018 2:00:36 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.