Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bát, (2) phoạt, (3) bật 蹳 bō (bát) [ Vh @ QT 蹳 bō < MC pwʌt < OC *pāt, * pʰaːd, *baːd | *OC (1) 癹 癹 月 鏺 pʰaːd 注說文讀此 (2) 癹 癹 月 跋 baːd | PNH: QĐ but3, but6, He boi3 | Shuowen: 以足蹋夷艸。从癶从殳。《春秋傳》曰:“癹夷蘊崇之。” 普活切〖注〗《正字通》:,俗癹字。,癹字之譌。 文三 重一 | Kangxi: 《康熙字典·足部·十二》蹳:《集韻》《韻會》𠀤北末切,音撥。《玉篇》行也。《類篇》足跋物。《前漢·夏侯嬰傳》常蹳兩兒棄之。《註》服虔曰:音撥。又《集韻》蒲撥切,音跋。義同。| Guangyun: 癹 跋 蒲撥 並 末 末 入聲 一等 合口 桓 山 入十三末 bʱuɑt buɑt buɑt buɑt buɑt bʷɑt bwat bo2 buat buat 除草≆ 說文音鏺 || Hanidan: 蹳 bō ◎ 用腳撥開: “漢王急,馬罷,虜在後,常蹳兩兒棄之。” ] *** , kick off,   {ID453113182  -   9/16/2019 3:27:55 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.