Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bính, (2) tưngbừng, (4) tưngtưng, (4) tungtăng 蹦 bèng (bính) [ Viet. 'tưngbừng' <~ 'tưngtưng' <~ 'tungtăng' ~ Vh @ QT 蹦蹦 bèngbèng | QT 蹦 bèng ~ ht. QT 崩 bēng < MC pʌŋ < OC *pəŋ || Handian: 蹦 bèng 1. 兩腳並著跳:蹦跳。蹦高。歡蹦亂跳(亦稱“活蹦亂跳”)。雙腳併攏跳。泛指跳躍;亂動。如:蹦躂 (跳躍); 歡蹦亂跳. 2. 意想不到地或突然地出現。如: 這個問題還未解決,那個問題又蹦出來了. 3.〈方〉決裂。如:剛開頭,我們還談得很親熱,可是沒談上十句話就蹦了. || Starostin: A modern character. || td. 活蹦亂跳 huóbèngluàntiào (nhảynhóttưngbừng), § 蹦蹦兒車 bèngbèngrchē (xebabánh) ] , jump friskily with joy, jump, bounce, hop, leap, Also:, break with, crop up,   {ID453055850  -   12/6/2017 12:46:47 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.