Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bái, (2) bé, (3) bobo, (4) bo 稗 bài (bái) [ Viet. 'bobo' @& '稗稗 bàibài (báibái)' ~ Vh @ QT 稗 bài < MC ba < OC *bhrēs | *OC 稗 卑 支 粺 breːs | PNH: QĐ baai6, bai6, Hẹ kwai5, pai5, TrC bi2 ,poiⁿ7 | Shuowen: 《禾部》稗: 禾別 也。从 禾 卑 聲。琅邪 有 稗縣。 | Kangxi: 《康熙字典·禾部·八》稗:《廣韻》《集韻》《韻會》𠀤 傍卦 切,音 𥺛。《說文》禾別也。《徐曰》似禾而別也。稊稗也。《廣韻》草似穀而實細。《孟子》苟爲不熟,不如荑稗。《後漢·光武紀》建武三十一年,𨻰留雨穀,形如稗實。《註》稗,草之似穀者。《六書故》稗,葉純似稻,節閒無毛,實似蕡,害稼。《正字通》有水稗旱稗二種。《韻會》一曰生水中。《謝靈運詩》蒲稗相因依。又細也。《前漢·藝文志》小說謂之稗說。又稗官。《師古註》小官也。《唐書·陸贄傳》算稗販之緡。稗,謂小販之民。 | Guangyun: 稗 粺 傍卦 並 佳開 卦 去聲 二等 開口 佳 蟹 去十五卦 bʱai bai bɛ bæi bɣɛ bɯæ baɨj bai4 breh baeh 稻也又稗草似榖 || ZYYY: 稗 拜 幫 皆來開 皆來 去聲 開口呼 pai || Môngcổ âmvận: pay baj 去聲 || ZYYY: 稗 拜 幫 皆來開 皆來 去聲 開口呼 pai || Starostin: Attested since Late Zhou. Cf. 粺. For *bh- cf. Chaozhou phõĩ6, Fuzhou phä5, Jianou phai6. || Handian: 稗 bài (1) 一年生草本植物,長在稻田里或低濕的地方,形狀像稻,是稻田的害草。果實可釀酒、做飼料。 (2) 喻微小的,瑣碎的:稗官(古代的一種小官,專給帝王述說街談巷議、市井傳聞。後泛稱記載軼聞瑣事的文字為 “稗稗野史”)。 稗史(記載軼聞瑣事的書)。 ] *** , barnyard grass, darnels, weeds, tare, Also:, small, insignificant, weed resembling rice, Echinochloa crusgalli, millet, Panicum crus,   {ID453055055  -   7/7/2019 8:00:42 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.