Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
皮革 皮革 pígé (bìcách) [ Vh @#® QT 皮革 pígé | QT 皮 pí < MC be < OC *bhaj || QT 革 gé, jí (cách, cức) < MC kajk < OC *krǝ̄k || Handian: (1) 帶毛的獸皮和去毛的獸皮。 《周禮·天官·掌皮》:“掌秋斂皮,冬斂革,春獻之,遂以式灋頒皮革於百工。” 《國語·楚語下》:“龜珠角齒,皮革羽毛,所以備賦,以戒不虞者也。” 韋昭注:“皮,虎豹皮也,所以為茵鞬。革,犀兕也,所以為甲胄。” (2) 指用牛、羊、豬等動物的皮去毛加工的熟皮。具有柔韌和透氣等性能,廣泛用於機器輪帶、皮鞋、皮箱等。 (3) 人體的皮膚。 《淮南子·泰族訓》:“夫刻肌膚,鑱皮革,被創流血,至難也,然越為之以求榮也。” 高誘注:“ 越人以箴刺皮為龍文,所以為尊榮之也。” ] , leather, hide, Also:, skin,   {ID453067983  -   3/10/2018 7:49:27 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.