Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bì, (2) mỏi, (3) đừ, (4) mệt, (5) phờ 疲 pí (bì) [ Vh @ QT 疲 pí, zhī < MC be < OC *bhaj | cđ MC 止開三平支並 | ¶ b- ~ m-, zh- ~ đ- | Shuowen: 勞也。从疒皮聲。符羈切 | Kangxi: 【唐韻】符羈切【集韻】【韻會】【正韻】蒲麋切,𠀤音皮。【說文】勞力也。【玉篇】乏也。【增韻】倦也。【前漢·萬石君傳】慶慙不任職,上書曰:臣幸得待罪丞相,疲駑無以輔治。【後漢·光武紀】我自樂此,不為疲也。 又【增韻】止也。 又【管子·小匡篇】諸侯以疲馬犬羊為幣。【注】疲謂瘦也。 又【集韻】或作罷。【左傳·成十六年】奸時以動,而疲民以逞。【釋文】疲,亦本作罷。 又【類篇】章移切,音支。病也。 【類篇】或作疷。 | td. 疲憊 píbèi (mệtmỏi), 疲勞 píláo (mệtđừ), 疲乏 pífá (phờphạc) ] , weary, exhausted, tired, feel tired, to tire, Also:, be bored with, decline, depressed, slump, weaken, weak, in poor health, stop,   {ID12051  -   2/29/2016 5:52:30 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 14. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.