Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
炰 páo (bào) [ QT 炰 páo, fǒu ~ QT 炮 pào, páo, bāo (pháo, bào) < MC baw, phaw < OC *bhru:, *phru:s | Pt 薄交 | PNH: QĐ paau4, Hẹ pau5 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》𠀤同炮。《詩·小雅》炰𪔀膾鯉。《魯頌》毛炰胾羹。 又《詩·大雅》女炰烋于中國。《傳》炰烋,彭亨也。《箋》自矜氣健之貌。 又炰烋,亦作咆烋。《左思·魏都賦》克翦方命,吞滅咆烋。雲徹叛換,席卷虔劉。 又《集韻》俯九切,音缶。同缹。詳缹字註。|| Handian: ◎ 古同“炮”,把帶毛的肉用泥包好放在火上燒烤。 ] , roast, broil, bake,   {ID453067839  -   11/14/2017 7:07:19 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.