Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bàng, (2) vỗ, (3) đánh 澎 páng (bàng) [ Vh @ QT 澎 páng < MC bajŋ < OC *bhrāŋ | ¶ p- ~ đ-, v- | PNH: QĐ paang1, paang4, Hẹ pang2 | Kangxi: 《廣韻》撫庚切《集韻》《韻會》披庚切,𠀤音磅。澎濞,水貌。一曰水聲。 又《廣韻》薄庚切《集韻》蒲庚切,𠀤音彭。縣名,在東海。一曰擊水聲。 || Starostin: For *bh- cf. Xiamen phɔŋ2, Fuzhou phaŋ2. Also read *phrāŋ, MC phạ̈iŋ, mod. pēng id. Used either as a place name, or in the dieshengs 澎湃, 澎濞 denoting the sound of waves. || td. 澎湃 péngpài (đánhvỗ) ] , splatter, splash, waves clapping, sound of waves, Also:, burst forth, brim over,   {ID453096194  -   11/14/2017 4:29:55 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.