Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
旁人(1) bàngnhân, (2) ngườibàngquan, (3) ngườidưng 旁人 páng​rén (bàngnhân) [ Viet. 'ngườibàngquang' @&# '旁觀人 bángguānrén' ~ Vh @# QT 旁人 páng​rén​ | QT 旁 páng, pāng, bāng, bēng, jīng, bàng (bàng, bạng, banh, phang) < MC pɦaŋ < OC *baŋ || QT 人 rén < MC ɲin < OC *nin | cđ MC 臻開三平真日 || Handian: 旁人 páng​rén (1) 他人,別人。南朝宋鮑照《代別鶴操》:“心自有所存,旁人那得知。”唐杜甫《堂成》詩:“旁人錯比揚雄宅,懶惰無心作《解嘲》。”明高啟《效樂天》詩:“旁人笑寂寞,寂寞吾所欲。”孔厥袁靜《新兒女英雄傳》第二回:“咱們跟你表哥說說,另外派個旁人去不行啊?” ( 2 旁邊的人。清王士禛《池北偶談·談異四·銀杏》:“友人不應,問再三不已,旁人皆匿笑。”] , other people, the others, bystanders , onlookers, outsiders, person nearby, side people,   {ID453096168  -   7/8/2019 3:31:19 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.