Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bái, (2) mõi, (3) mệt, (4) phờ 惫 bèi (bái) [ Vh @ QT 惫 (憊) bèi (bị, bái) < MC baj < OC *bhrǝ̄ʔs | *OC 憊 備 代 𢟡 brɯːɡs | PNH: QĐ baai6, bei6, Hẹ pai5, TrC bi6 | Kangxi: 《康熙字典·心部·十二》憊:《唐韻》蒲拜切《集韻》《韻會》步拜切。《正韻》薄邁 切,𠀤 音 備。《說文》𢢞也。本作𢞎,从心𤰇聲。今作憊。《廣韻》羸困也。《通俗文》疲極曰憊,疲劣也。或从疒作𤸶。又通作敗。《荀子·解蔽篇》惡敗而出妻。又《集韻》《韻會》𠀤蒲計切,音薜。困病也。《莊子·山木篇》貧也。非憊也。又《集韻》《類篇》鼻墨切《韻會》蒲北切,𠀤音蔔。困也。又叶平秘切,音葡。《易·遯卦》係遯之厲有疾憊也。畜臣妾吉,不可大事也。王肅讀。別作〈𢞎下心〉。| Guangyun: 憊 備 代 𢟡 brɯːɡs || ZYYY: 憊 拜 幫 皆來開 皆來 去聲 開口呼 pai || Môngcổ âmvận: pay baj 去聲 || CText.org: 《後漢書·馮衍傳下》: 惫子反於彭城兮,爵管仲於夷儀。 || td. 疲惫 píbèi (phờphạc) ] *** , dog-tired, very tired, exhausted, tired, weary, fatigued,   {ID453119017  -   6/6/2019 8:07:57 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.