Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
婆娑(1) bùsù, (2) múamay 婆娑 pó​suō (bàsa) [ Vh @# QT 婆娑 pósuō ~ QT 媻娑 pánsuō (bànsa) || QT 婆 pó < MC bwʌ < OC *bha:j || QT 沙 shā, shà, suō (sa, sá) < MC ʂa: < OC *ʂaɨ || Handian: ◎ 婆娑 pósuō (1) 形容盤旋和舞動的樣子。 亦作 “媻娑”。舞貌。 《詩·陳風·東門之枌》:“子仲之子,婆娑其下。” 毛傳:“婆娑,舞也。” 漢 王褒《四子講德論》:“婆娑嘔吟,鼓掖而笑。” (2) 枝葉紛披的樣子。 (3) 形容姿態優美。 《秦併六國平話》卷上:“但見歌喉清亮,舞態婆娑。”(4) 醉態蹣跚貌。 晉 葛洪《抱朴子·酒誡》:“漢高婆娑巨醉,故能斬蛇鞠旅。” 宋 范成大 《慶充自黃山歸》詩:“鳴騶如電馬如雷,知是婆娑醉尉廻。” (5) 盤桓;逗留。三國魏杜摯《贈毌丘儉》詩:“騏驥馬不試,婆娑槽櫪間;壯士志未伸,坎軻多辛酸。” (6) 佛教語。即娑婆。 意為忍土、忍界。 《敦煌變文集·大目乾連冥間救母變文》:“俗間之罪滿婆娑,唯有慳貪罪最多。” 蘇曼殊《娑羅海濱遯跡記》:“今欲早離苦海,當以大雄無畏之身,還我婆娑大地。”] , dancing, whirling, hovering, dance, Also:, have luxuriant foliage, be a mass of branches and leaves, dense and luxuriant,   {ID453108835  -   6/12/2019 5:51:47 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.