Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
報答(1) đáptrả, (2) báotrả 報答 bàodá (báođáp) [ Vh @& 'đáp' @ '答 dá (đáp)' + 'trả' @ '答 dá (đáp)' | QT 報答 bàodá | QT 報 bào < MC pjəw < OC *pu:ʔs || QT 答 dá, dā < MC tap < OC *təp || Guoyu Cidian: 報答 bàodá (1) 酬謝 恩惠。 後漢書.卷三十六.鄭興傳:「今幸有度遼之眾揚威北垂,雖勿報答,不敢為患。」 紅樓夢.第七十二回:「我的病好之後,把你立個長生牌位,我天天焚香禮拜,保佑你一生福壽雙全。我若死了時,變驢變狗報答你。」 近報酬、報恩、答謝、酬報、酬謝, (2) 回答。 周書.卷三十二.盧柔傳:「柔隨機報答,皆合事宜。」 || § 回答 huídá (trảlời) ] **** , repay, requite, Also:, reply,   {ID453055483  -   6/9/2019 2:10:27 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.