Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) anh, (2) non 嬰 yīng (anh) [ Vh @ QT 嬰 yīng < MC ʔaiŋ < OC *ʔrēŋ | ¶ y- ~ n- | PNH: QĐ jing1, Hẹ jin1 | Shuowen: 頸飾也。从女賏。賏,其連也。於盈切 | Kangxi: 《廣韻》於盈切《集韻》伊盈切《正韻》於京切,音纓。《釋名》人始生曰嬰兒。胷前曰嬰,抱之嬰前,乳養之,故曰嬰。一曰女曰嬰,男曰孩。 | Guangyun: 嬰 於盈 影 清開 平聲 庚 開口三等 清 梗 qjeng/ieng ʔĭɛŋ ] , infant, baby, young sprout, Also:, bother,   {ID453075221  -   7/5/2019 2:07:51 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.