Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
洧 Wěi (Vỹ) [ Vh @ QT 洧 wěi | *OC 洧 又 之 洧 ɢʷɯʔ | PNH: QĐ fui2, Hẹ vui1 | Shuowen: 《水部》洧:水。出潁川陽城山,東南入潁。从水有聲。 | Kangxi: 《康熙字典·水部·六》洧:《唐韻》榮美切《集韻》《韻會》羽軌切,𠀤音鮪。水名。《說文》水出潁川陽城山,東南入潁。又水名,出上郡高奴縣。《水經注》淸水東逕高奴縣,合豐林水。《前漢·地理志》謂之洧水。又洧槃,水名,出崦嵫。《屈原·離騷》朝濯髮乎洧槃。又曲洧,鄭地,見《左傳註》。 | Guangyun: 洧 洧 榮美 云 脂B合 旨B 上聲 三等 合口 脂B 止 上五旨 ɣwi ɣjui ɣiuɪ ɦɣiuɪ ɦʷɯi ɦjwi wei3 yix hwyy 水名在鄭榮美切四 || ZYYY: 有 有 影 尤侯齊 尤侯 上聲 齊齒呼 iəu || Môngcổ âmvận: xue ɦuɛ̆ 上聲 ] ***** , Wei, name of a river in Henan Province, China   {ID453072401  -   7/9/2019 10:04:43 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.