Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
䢵 Yún (Vân) [ QT 鄖 (䢵) Yún | *OC 鄖 員 文 雲 ɢun | PNH: QĐ fun2, waan4, waat6, Hẹ yun2 | Kangxi: 《康熙字典·邑部·十》鄖:《廣韻》《韻會》《正韻》𠀤于分切,音云。國名。《說文》漢南之國。《左傳·桓十一年》鄖人軍于蒲騷。《註》鄖國,在江夏雲社縣東南有鄖城。又衞地。《左傳·哀十一年》衞太叔疾死,𣩵于鄖。又姓。或省作䢵。詳前䢵字註。| Guangyun: 䢵 雲 王分 云 文 文 平聲 三等 合口 文 臻 上平二十文 ɣĭuən ɣiuən ɣiuən ɦɨun ɦiun ɦun yun2 yon hiun 邑名 ] ***** Yun, name of a feudal state now a county in today's Hubei Province, China. Also:, name of a place in today's Jiangsu Province, China   {ID453115311  -   10/26/2017 9:43:30 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.