Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
中國 中國 Zhōngguó (Trungquốc) [ QT 中國 Zhōngguó ~ QT 中国 Zhōngguó || Guoyu Cidian: 中國 Zhōngguó (1) 上古時代,漢族文化發源黃河流域,以為居天下之中,故稱其地為「中國」。後各朝疆土漸廣,凡所轄境,皆稱為「中國」。 詩經.小雅.六月.序:「小雅盡廢,則四夷交侵,中國微矣!」 (2) 朝廷。 禮記.檀弓上:「今之大夫交政於中國,雖欲勿哭,焉得而弗哭。」 漢書.卷九十五.西南夷傳:「聖王不以勞中國,宜罷郡,放棄其民,絕其王侯勿復通。」 (3) 京師。 詩經.大雅.民勞:「惠此中國,以綏四方。」 史記.卷一.五帝本紀:「夫而後之中國踐天子位焉,是為帝舜。」 || x. 中華 Zhōnghuá (Trunghoa) ] ***** , The Middle Kingdom, China, Chinese, Also:, Central Plains, capital, Imperial Court,   {ID11874  -   4/13/2019 7:51:15 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.