Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
資治通鑒 資治通鑒 Zīzhìtōngjiàn (Tưtrịthônggiám) [ QT 資治通鑒 Zīzhìtōngjiàn ~ QT 資治通鑑 Zīzhìtōngjiàn || Ghichú: 'Tưtrịthônggiám' tên của bộ sửký của Tưmã Quang (司馬光 1019-1086) ghinhận lịchsử Trungquốc từ thời Chiếnquốc 409 TTL đến đầu NhàTống 959, được dùnglàm kimchỉnam cho các nhà lãnhđạo Trungquốc cổkim. || td. 《資治通鑑》是中國第一部編年體史書. 《Zīzhìtōngjiàn》shì Zhōngguó dìyī bù biānniántǐ shǐshū. ('Tưtrịthônggiám' là bộ sử đầutiên viết theo thể biênniên.) ] Zizhitongjian, or (literally) Comprehensive mirror to aid in government, authored by The Song Dynasty's Historian Sima Guang, (司馬光 1019-1086), covering from the Warring States period (409 BC) to the beginning of Song Dynasty (959 AD)   {ID453083398  -   12/3/2017 6:54:17 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.