Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
鄈 Kuí (Quì) [ Vh @ QT 鄈 Kuí < MC kɦjyj < OC *ɡʷil | *OC 鄈 癸 脂 葵 ɡʷil 隹由追校改 | PNH: QĐ Hẹ kui2 | Shuowen: 《邑部》鄈:河東臨汾地,即漢之所祭后土處。从邑癸聲。Jump to dictionary Guangyun: 《廣韻·上平聲·脂·葵》鄈:鄈丘地在陳留又在河東漢祭后土處。Jump to dictionary Kangxi: 《康熙字典·邑部·九》鄈:《廣韻》渠追切《集韻》《韻會》《正韻》渠惟切,𠀤音葵。《說文》河東臨汾地,卽漢祭后土處。《正韻》鄈地有三,一在汾隂,一鄈丘,在 河南,又 在 𨻰留。《春秋》作葵丘,在汾隂者亦作葵 | Guangyun: 鄈 葵 渠隹 羣 脂A合 脂A 平聲 三等 合口 脂A 止 上平六脂 gwi ɡwi ɡui ɡjuɪ ɡiuɪ ɡʷi gwi kui2 gjyi gvi 鄈丘地在陳留又在河東漢祭后土處 ] **** , Kui, ancient place names in Shaanxi and Henan provinces, China. Also:, slippers, sandals, dance shoes.   {ID453065219  -   4/10/2019 8:09:44 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.