Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
滏 Fǔ (Phủ) [ QT 滏 Fǔ ~ ht. QT 釜 (𨥏) fǔ < MC pʊ < OC *paʔ | *OC 滏 父 魚 父 baʔ 見戰國策 | Kangxi: 《康熙字典·水部·十》滏:《廣韻》扶雨切《集韻》《韻會》奉甫切,𠀤 音 釜。水名。《山海經》神囷之山,滏水出焉。《註》滏水,今出臨水縣西釜口山。《郡縣志》滏水,出 磁州 滏陽 縣 西北 四十二里。鼓山,亦 名 滏山。《左思·魏都賦》北 臨 漳滏。| Guangyun: 滏 父 扶雨 並 虞 麌 上聲 三等 合口 虞 遇 上九麌 bʱi̯u bĭu bio bio bɨo bio buə̆ fu4 byox biuu 水名在鄴山海經云神箘之山 (釜/滏) 水出焉 || Môngcổ âmvận: hwu Hwu vu 上聲 ] ***** , Fu, name of a river in Hebei Province, China   {ID453060812  -   7/3/2019 11:02:07 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.