Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
崶 Fēng (Phong) [ Vh @ QT 崶 Fēng ~ ht. QT 封 fēng < MC pouŋ < OC *poŋ | PNH: QĐ Fung1 | Kangxi: 《康熙字典·山部·九》崶:《廣韻》府容切《集韻》方容切,𠀤音封。《廣韻》山名。一名龍門山,在封州。大魚上化爲龍,上不得,點額血流,水爲丹色也。|| Handian: 崶 Fēng ◎ 〔三崶寺〕地名,在中國湖南省。 ] ***** , Feng, another name of a legendary hill called Mt. Longmen, placename in Hunan Province, China   {ID453060622  -   8/8/2018 10:34:55 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.