Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
阮 Ruăn (Nguyễn) [ QT 阮 Ruăn, juàn, yuán < MC ŋyan < OC *ŋuan | Shuowen: 代郡五阮關也。从𨸏元聲。虞遠切 | Kangxi: 【唐韻】虞遠切【集韻】【韻會】【正韻】五遠切,𠀤音邧。【玉篇】山名。 又【玉篇】關名。【前漢·成帝紀】流民欲入五阮關者,勿苛留。 又國名。【詩·大雅】侵阮徂共。 又姓。【廣韻】出𨻰留。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤愚袁切,音元。【說文】代郡五阮關也。【前漢·地理志】作五原。【正韻】阮,古原字。 又【廣韻】五阮郡。【前漢·地理志】作五原郡。【註】秦九原郡,武帝元朔二年更名。 【篇海】同𨸘。 | Ghichú: Kinhthi 241, 6 : 阮疆 ruănjiāng : Nguyễn cương (vùngđất của họ Nguyễn bên Trunghoa - cólẽ họ Nguyễn xuấtphát từđấy.) | x. Nguyễn-thị ] , Ruan, family surname of Chinese origin, Nguyen, common Vietnamese surname, also found common with Cantonese speaking Chinese, Jyun, Also:, Wuyuan pass, ancient Ruan State, ancient musical instrument,   {ID8065  -   10/7/2017 7:23:53 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.