Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
嫄 Yuán (Nguyên) [ QT 嫄 Yuán | PNH: QĐ jyun4, Hẹ Ngien5 | Shuowen: 台國之女,周棄母字也。从女原聲。愚袁切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤愚袁切,音元。《說文》邰國女,周棄母家也。《詩·魯頌》赫赫姜嫄。 又魚倫切,音輑。《詩·大雅》厥初生民,時維姜嫄。○按元原嫄俱十三元韻,例可通轉。《正字通》謂朱子音叶偶誤,非。|| Handian: 嫄 Yuán ——用於人名,姜嫄,傳說是周朝祖先后稷的母親 ] , Yuan, name of an empress, an ancient emperor's mother's name, Qiang Yuan, consort to Gu,   {ID453075745  -   8/7/2018 8:23:12 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.