Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) Miện, (2) miễn, (3) rànrụa 沔 Miăn (Miện) [ Viet. 'rànrụa' @ 沔沔 miănmiăn (miễnmiễn)' ~ Vh @ QT 沔 miăn (Miện, miễn) < MC mjén < OC *mhenʔ | *OC 沔 丏 元 緬 menʔ | ¶ /m- ~ r-/, § 冺 mín (dân) | PNH: QĐ min5, Hẹ mien3 | Shuowen: 《水部》沔:水。出武都沮縣東狼谷,東南入江。或曰入夏水。从水丏聲。 | Kangxi: 《康熙字典·水部·四》沔:《廣韻》《集韻》《韻會》彌兗切《正韻》美辨切,𠀤音緬。水名。《說文》沔水出武都沮縣東狼谷。《書·禹貢》浮于潛,逾于沔。《傳》漢上曰沔。又《廣輿記》沔口,在漢陽府城西南。《地理通釋》漢入江處謂之沔口。《漢陽圖經》漢沔本一水也。又州名。《廣韻》春秋鄖國之地,戰國時屬楚,秦屬南郡,武德初置沔州。《廣輿記》今爲漢陽府。又沔陽州,屬安陸府,漢竟陵地,梁沔陽。又沔縣,屬漢中府,本漢沔陽縣。又沔池縣,屬河南府。𠀤見《廣輿記》。又水流滿也。《詩·小雅》沔彼流水,朝宗于海。又與湎通。《史記·樂書》流沔沈佚。又《集韻》美隕切,音閔。水名。《書·禹貢註》沔池。一音亡忍切。又母婢切,音弭。與濔同。水盛貌。詳濔字註。| Guangyun: 沔 緬 彌兖 明 仙A開 獮A 上聲 三等 開口 仙A 山 上二十八獮 mi̯ɛn mĭɛn miɛn mjæn miᴇn miɛn mian mian3 mjenx mieen || ZYYY: 沔 沔 明 先天齊 先天 上聲 齊齒呼 miɛn || Môngcổ âmvận: men mɛn 上聲 || Ghichú: Miện là tên của Huyện Miện 沔縣 Miănxiàn, cònlà tên Sông Miện 沔水 Miănshuǐ khúc sông trên của Hánthuỷ ở Tỉnh Thiểmtây, Trungquốc. ] *** , richly flowing, inundation, flood, overflowing, Also:, Mian, ancient name for the Hanshui River, now the upper stream of the Hanshui river in Shaanxi Province, Mian County in Shaanxi), now 勉縣.   {ID453066897  -   6/10/2019 12:01:31 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.