Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
酃 Líng (Linh) [ QT 酃 Líng < MC lɛjŋ < OC *reːŋ | *OC 酃 霝 耕 靈 reːŋ | PNH: QĐ ling4, H lin2 | Shuowen: 《邑部》酃:長沙縣。从邑霝聲。| Kangxi: 《康熙字典·邑部·十七》酃:《廣韻》《集韻》《韻會》𠀤郞丁切,音零。地名。《前漢·地理志》長沙國有酃縣,今屬衡州府。《後漢·郡國志》酃屬長沙郡。劉昭註引荆州記曰:有酃湖周迴三里,取湖水爲酒,酒極甘美。 考證:〔《後漢·郡國志》酃,地名。《荆州記》地有酃湖,周迴三里,取湖水爲酒,極其甘美,因以得名焉。〕謹按後漢書無酃地名三字,亦無因以得名之語。今照原文改酃屬長沙郡。劉昭註引荆州記曰:有酃湖周迴三里,取湖水爲酒,酒極甘美。 | Guangyun: 酃 靈 郎丁 來 青開 青 平聲 四等 開口 青 梗 下平十五青 lieŋ lieŋ leŋ lɛŋ leŋ leŋ lɛjŋ ling2 leng leng 地名在湘東 ] ***** , Ling, an ancient name of a county in Hunan Ptovince, China. Also:, the spirit of a being, which acts upon others spirit, divine, efficacious,   {ID453065976  -   6/6/2019 10:55:09 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.