Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) liệu, (2) lẽ 廖 Liáo (Liệu) [ Vh @ QT 廖 liáo ~ QT 翏 lìu ~ ht. QT 嘐 xiāo, jiāo, láo, bào (giao, hao) | *OC (1) 廖 翏 幽 聊 rɯːw 見左傳 , (2) 廖 翏 幽 𩕐 rɯːws , (3) 廖 翏 幽 溜 rɯws 見漢書 | PNH: QĐ liu6, Hẹ liau5 | Shuowen: 《广部》廖:人姓。从广,未詳。當是省廫字尔。 | Kangxi: 《康熙字典·广部·十一》廖:《廣韻》落蕭切《集韻》《韻會》憐蕭切,𠀤音聊。《廣韻》人名。《左傳·莊二十七年》王使召伯廖賜齊侯命。又《集韻》丑鳩切,音抽。《類篇》人名。春秋周有瑕廖。又《集韻》力求切,音留。義同。又《集韻》力弔切《韻會》力照切,𠀤音料。《廣韻》廖,姓。周文王子伯廖之後。《前漢·古今人表》有廖叔安。《後漢·方術傳》廖扶,號北郭先生。又《集韻》力救切,音溜。《類篇》廖,國名。 ] *** , deserted, few, scanty, silent, Also:, Liao, name of an ancient state in China, family surname of Chinese origin   {ID453065877  -   8/11/2019 8:57:19 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.