Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
潞 Lù (Lộ) [ QT 潞 Lù ~ ht. QT 路 lù < MC lɔ < OC *ra:ks | *OC 潞 各 暮 路 raːɡs | PNH: QĐ lou6, Hẹ lu6 | Shuowen: 《水部》潞:冀州浸也。上黨有潞縣。从水路聲。 | Kangxi: 《康熙字典·水部·十二》潞:《唐韻》洛故切《集韻》《韻會》《正韻》魯故切,𠀤音路。水名。《周禮·夏官·職方氏》冀州,其浸汾潞。《註》潞,出歸德。又江名。《廣輿記》雲南永昌軍民府城北有潞江。又州名。《廣韻》春秋初爲𥠖國,唐爲潞州。又古齊邑名。《左傳·哀十七年》齊人伐衞,執般師以歸,舍諸潞。| Guangyun: 潞 路 洛故 來 模 暮 去聲 一等 開口 模 遇 去十一暮 luo lu lo lo luo luo lɔ lu4 loh luh 水名又州名春秋時初爲黎國後爲狄境古黎亭也周爲潞州隋爲韓州又爲上黨郡唐爲潞州開元中陞爲大都督府又縣名在幽州 | Môngcổ âmvận: lu lu 去聲 ] ***** , Lu, name of a river in Shanxi Province of CHina, Also:, family surname of Chinese origin,   {ID453066222  -   7/4/2019 10:34:15 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.