Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
峴港(1) Kẻon, (2) Tourane, (3) Đànẵng 峴港 Xiàngăng (Hiệncảng) [ Viet. 'Tourane' (French) ~ Vh @ QT 峴港 Xiàngăng (Hiệncảng, Niễncảng) \ Vh 峴 xiàn ~ kẻ 街 jiē (cái) | QT 峴 xiàn (hiện, niễn) < MC xɦjiajn < OC *ɣɛn | PNH: QĐ jin6, Hẹ hien5 || QT 港 găng, hóng, hōng, xiàng < MC kɒuŋ < OC *krɔŋʔ | cđ. MC 江開二上講見 | PNH: QĐ gong2, Hẹ gon3 || Ghichú: Ghichú : Ðiạdanh chỉ thànhphố 'Ðànẵng' (<~ 'Indrapura' (Chàm) ~> 'Tourane' (French)), Miềntrung, Việtnam. Ngoàira, còn có hai lối phiênâm khác: 土倫 Tǔlún (Ðồluân) và 沱灢 Tuònăng (Ðànẵng). 峴港 Xiàngăng là kýâm tiếngQuảngđông của địadanh cổ 'Kẻon' (thếkỷ thứ 18). Hai chữHán này cólẽ có nguồngốc Phúckiến hoặc Hảinam, là nơi ngàyxưa ngườiPhúckiến hay Hảinam thường luitới bằng ghetàu. ] , Keon, Danang, name of a city in Central Vietnam,   {ID453078111  -   12/2/2017 4:46:57 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.