Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) Hàn, (2) Can 邗 Hán (Hàn) [ Vh @ QT 邗 Hán < MC ɦan, gan < OC *kaːn, *gaːn | *OC (1) 邗 干 元 干 kaːn , (2) 邗 干 元 寒 ɡaːn | PNH: QĐ hon4, Hẹ hon2 | Tang reconstruction: ghiong | Shuowen: 《邑部》邗:國也,今屬臨淮。从邑干聲。一曰邗本屬吳。| Kangxi: 《康熙字典·邑部·三》邗:《唐韻》胡安切《集韻》《韻會》河干切,𠀤音寒。《廣韻》邗溝,水名。《左傳·哀九年》吳城邗,溝通江、淮。《註》于邗江築城穿溝,東北通射陽湖,西北至宋口入淮,通糧道也。又《集韻》居寒切,音干。越之別名。 | Guangyun: (1) 邗 寒 胡安 匣 寒 寒 平聲 一等 開口 寒 山 上平二十五寒 ɣɑn ɣɑn ɣɑn ɣɑn ɦɑn ɦɑn ɦan han2 ghan han 邗溝水名在廣陵 , (2) 邗 干 古寒 見 寒 寒 平聲 一等 開口 寒 山 上平二十五寒 kɑn kɑn kɑn kɑn kɑn kɑn kan gan1 kan kan 越別名又音寒江名也 || Handian: (1) ◎ 邗 Hán 〈名〉 (1) 水名,即邗溝,又名邗江、邗溟溝 (Han Canal)。春秋時 吳王 夫差 為 爭霸 中原, 在 江淮 間 開鑿 的 一 條 古 運河 名, (2) 邗江 (Hanjiang county) 縣名, 在 江蘇. ] **** , Han, name of an ancient place in the state of Wu now Hanjiang County, name of a river in Suzhou, Jiangsu Province, China. Also:, Gan, another ancient name of the ancient Yue State,   {ID453062077  -   7/1/2019 11:42:19 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.