Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) Diều, (2) Diêu, (3) thiếu, (3) thuổng 銚 Yáo (Diều) [ Vh @ QT 銚 tiáo (thiếu) ~ 'thuổng' | QT 銚 Yáo, Yào, qiāo, diào, tiáo (diều, diêu, thiếu) ~ ht. QT 兆 zhào < MC ɖɛw < OC *ɫhewʔ | PNH: QĐ diu3 | Shuowen:《金部》銚:温器也。一曰田器。从金兆聲。 | Kangxi: 《康熙字典·金部·六》銚:《唐韻》以招切《集韻》《韻會》餘招切,𠀤音遙。《說文》溫器也。《廣韻》燒器。《正字通》今釜之小而有柄有流者亦曰銚。又《揚子·方言》𥁄,宋楚魏之閒,或謂之銚銳。又《說文》一曰田器。又姓。《後漢·銚期傳》銚期,字須况,潁川郟人。又國名。《前漢·禮樂志》銚四會員十二人,齊四會員十九人。《註》銚,國名。音姚。又《馬融·長笛賦》剺櫟銚㦎,晢龍之慧也。《註》皆分別節制之貌。又《集韻》千遙切,音𣂀。臿也。《詩·周頌·庤乃錢鎛疏》世本云:垂作銚。宋仲子註云:銚,刈也。然則銚刈物之器也。《釋文》銚,七遙反。《莊子·外物篇》銚鎒于是乎始修。《註》銚,七遙反。削也。能有所穿削也。又他堯反。又《廣韻》吐彫切《集韻》他彫切,𠀤音祧。義同。又《廣韻》《集韻》《韻會》𠀤徒弔切,音調。燒器。《集韻》或作鑃鑵。又《集韻》他弔切,音糶。義同。又弋笑切,音燿。與𦾺同。𦾺芅,草名。《爾雅·釋草》長楚銚芅。《註》今羊桃也。或曰鬼桃。葉似桃,華白,子如小麥,亦似桃。○按釋文銚,音姚,與集韻音異。又《集韻》田聊切,音迢。長矛也。《呂氏春秋》長銚利兵。 ] *** , weeding tool, large hoe, hoe, spade, Also:, pan with a long handle, Yao, family surname of Chinese origin,   {ID453074453  -   10/7/2019 6:05:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.