Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) Dao, (2) Diêu 瑤 Yáo (Dao) [ QT 瑤 (瑶) Yáo | *OC 瑶 謠 宵 遙 lew | PNH: QĐ jiu4, Hẹ jau2 | Tang reconstruction: iɛu | Shuowen: 《玉部》瑶:玉之美者。从玉䍃聲。《詩》曰:「報之以瓊瑤。」 Kangxi: 《康熙字典·玉部·十》瑤:《唐韻》余招切《集韻》《韻會》《正韻》餘招切,𠀤音遙。《說文》玉之美者。《書·禹貢》瑤琨篠簜。《傳》瑤琨皆美玉。《疏》王肅云:瑤琨,美石次玉者。《詩·衞風》投我以木桃,報之以瓊瑤。《前漢·禮樂志》徧觀此眺瑤堂。《註》瑤,石而似玉者也。又《詩·大雅》惟玉及瑤。《箋》玉瑤,容刀之佩。又山名。《山海經》有瑤碧之山。又池名。《列子·周穆王篇》遂賔于西王母,觴于瑤池之上。又星名。《楚辭·九歎》騰羣鶴于瑤光。《註》瑤光,北斗杓星也。又人名。《左傳·哀二十三年》晉荀瑤伐齊。《註》荀瑤,荀躒之孫。《晉語》知宣子將以瑤爲後。《註》瑤,知伯也。 | Guangyun: 瑤 遙 餘昭 以 宵A 宵A 平聲 三等 開口 宵A 效 下平四宵 jĭɛu jiᴇu jiɛu jiaw yao2 jeu jeu 美玉 || ZYYY: 瑤 遙 影 蕭豪齊二 蕭豪 陽平 齊齒呼 iau || Môngcổ âmvận:yew jɛw 平聲 ] ***** , Yao, Yao nationality, an ethnic group in Southwest China and Southeast Aisa, name of a kind of precious jade, a kind of precious stone, Also:, mother-of-pearl,   {ID453074441  -   6/7/2019 4:37:32 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.