Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
泈 Zhōng​ (Chung) [ QT 泈 Zhōng ~ QT 汷 Zhōng < MC tɕiuŋ < *OC tjuŋ​ | *OC 泈 冬 終 終 tjuŋ 說文𣲋 ​ | Shuowen: 《水部》汷:水也。从水夂聲。夂,古文終。 | Kangxi: || Handian: 汷 Zhōng ◎ 古河名,在今中國湖北省襄陽縣。| Kangxi: 《康熙字典·水部·四》汷:《唐韻》職戎切《集韻》之戎切,𠀤音終。《說文》水也。一曰水名,在襄陽。《集韻》亦作泈。 | Guangyun: 泈 終 職戎 章 東三 東 平聲 三等 開口 東 通 上平一東 tɕi̯uŋ tɕĭuŋ tɕiuŋ tɕiuŋ tɕɨuŋ tɕiuŋ cuwŋ zhong1 cjung tjung 水名在襄陽 ] ***** , Zhong, name of an ancient river in Hubei Province, China   {ID453116325  -   10/11/2017 7:05:07 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.