Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) Chảnh, (2) Chửng, (3) Thừng 氶 Zhěng (Chảnh) [ QT 氶 (承, 拯) Zhěng, Zhèng, Chéng (Chảnh, Chửng, Thừng) ~ QT 承 chéng, zhēng, zhěng, zhèng, zèng < MC ʐiŋ < OC *dhjəŋ ~ QT 拯 zhěng < MC tʂiaŋ < OC *tɕiŋ | Kangxi: 《康熙字典·水部·水部》氶:《廣韻》只影切,蒸上聲。與抍同。救助也。一曰縣名。又人名。《晉書·宗室傳》譙王氶。又《集韻》辰陵切,音丞。與承𢌼𢪻音義𠀤同。奉也,受也。又《集韻》諸應切,音證。承鄕,漢侯國名。或作氶。互見手部承字註。 ] , Zheng, name of a river in Shandong Province, China. Also:, Cheng, family surname of Chinese origin,   {ID453114297  -   10/11/2017 7:05:52 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.