Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
僰 Bó (Bắc) [ QT 僰 Bó | PNH: QĐ baak6, bok3, Hẹ pet | Shuowen: 犍爲蠻夷。从人棘聲。蒲北切 | Kangxi: 《唐韻》蒲北切《集韻》鼻墨切,𠀤音匐。《禮·王制》屛之遠方,西方曰僰。《註》僰,偪也,使之偪寄於荒遠也。又《說文》犍爲蠻夷也。《田汝成·炎徼紀聞》僰人在漢爲犍爲郡,在唐爲于矢部,蓋南詔東鄙也。《揚雄·長楊賦》羌僰東馳。 《說文》作僰。从人棘聲。或作𠍷。 ] , Bo, name of an ethnic group, ancient aboriginal tribe that used to inhabit South West China,   {ID453056795  -   7/8/2019 7:56:56 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.