Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
瀛 Yíng (Anh) [ Vh @ QT 瀛 Yíng ~ ht. QT 贏 (嬴) yíng (doanh, anh) < MC jeŋ < OC *leŋ | *OC 瀛 贏 耕 盈 leŋ | Kangxi: 《康熙字典·水部·十六》瀛:《唐韻》以成切《集韻》怡成切《正韻》餘輕切,𠀤音盈。海也。《史記·孟子荀卿傳》乃有大瀛海環其外。又《楚辭·招魂》倚沼畦瀛兮遙望博。《註》楚人名澤中曰瀛。又山名。《廣輿記》瀛山,在重慶府城南。又瀛洲,神山名。《史記·始皇本紀》海中有三神山,名曰蓬萊,方丈,瀛洲。又 州名。《韻會》漢河閒王國。後魏 立 瀛州,以 瀛海 名。宋 河閒 府。 | Shuowen: 《水部》瀛:水名。从水嬴聲。| Kangxi: 《康熙字典·水部·十六》瀛:《唐韻》以成切《集韻》怡成切《正韻》餘輕切,𠀤音盈。海也。《史記·孟子荀卿傳》乃有大瀛海環其外。又《楚辭·招魂》倚沼畦瀛兮遙望博。《註》楚人名澤中曰瀛。又山名。《廣輿記》瀛山,在重慶府城南。又瀛洲,神山名。《史記·始皇本紀》海中有三神山,名曰蓬萊,方丈,瀛洲。又州名。《韻會》漢河閒王國。後魏立瀛州,以瀛海名。宋河閒府。 | Guangyun: 瀛 盈 以成 以 清開 清 平聲 三等 開口 清 梗 下平十四清 jĭɛŋ jiᴇŋ jiɛŋ jiajŋ ying2 jeng jeng 大海亦州名漢河閒王國後魏於此立瀛州蓋以瀛海爲名 || ZYYY: 瀛 盈 影 庚青齊 庚青 陽平 齊齒呼 iəŋ || Môngcổ âmvận: ying jiŋ 平聲 ] ***** , ocean, sea,   {ID453075168  -   11/11/2017 2:04:34 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.