Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
檍 yì (ức) [ Vh @ QT 檍 yì ~ ht. QT 意 yì < MC ʔɨ < OC *ʔǝks | Shuowen: 《木部》檍:杶也。从木意聲。 | Kangxi: 《康熙字典·木部·十三》檍:《廣韻》於力切《集韻》《韻會》乙力切,𠀤音億。《說文》杶也。可爲弓材。《周禮·冬官考工記》弓人取幹之道,柘爲上,檍次之。《爾雅·釋木》杻,檍。《郭註》似棣,細葉。《陸璣·隰有杻疏》名萬歲樹。取億萬之義。《韻會》或作𣟥。又《集韻》《類篇》𠀤于記切,音意。義同。 考證:〔《周禮·冬官考工記》工人取幹之道,柘爲上,檍次之。〕謹照原文工人改弓人。|| Handian: 檍 yì ◎ 古書上說的一種樹,木材堅韌,可做弓弩等:“凡取幹之道七,柘為上,檍次之。” ] **** , ilex, Quercus glauca,   {ID453074905  -   6/2/2019 5:23:42 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.