Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
應處 應處 yìngchǔ (ứngxử) [ QT 應處 yìngchǔ || td. 做大事的人自然遇到大問題,應處之泰然. Zuò dàshì de rén zìrán yùdào dà wẻntí, yìngchǔ zhi tàirán. (Người lo đạisự tựnhiên khi gặpphải vấnđề totác, cần ứngxử điềmnhiên.) ] , deal with, react, reaction, in response to,   {ID453093895  -   11/30/2018 6:32:11 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.