Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ức, (2) ý, (3) tỉ, (4) tỷ 億 yì (ức) [ Vh @ QT 億 yì < MC ʔik < OC *ʔjək | *Old Chinese: 億 意 職 憶 qɯɡ | PNH: QĐ jik1, Hẹ ji5 | Shuowen: 《人部》億:安也。从人𢡃聲。| Kangxi:《康熙字典·人部·十三》億:《廣韻》於力切《集韻》《韻會》乙力切,𠀤音臆。數名,十萬曰億。一說億數不定。《禮·內則·降德于衆兆民疏》算法,億之數有大小二法。小數以十爲等,十萬爲億,十億爲兆也。大數以萬爲等,萬至萬,是萬萬爲億也。又安也。《左傳·昭二十一年》伶州鳩曰:心億則樂。又《三十年》盍姑億吾鬼神。又料度也。《左傳·襄二十五年》不可億逞。《論語》億則屢中。又供億,謂供其匱乏,使之安也。《左傳·隱十一年》寡人惟是一二父兄,不能供億。又《吳幼淸云》億,賭錢也。以意猜度,如漢人射覆之類,故曰億。又與臆通。《前漢·平都侯相𥓓》餘悲憑億。考證:〔《左傳·襄二十五年》不可以億逞。〕謹照原文省以字。〔《左傳·隱十一年》寡君惟是一二父兄,不能供億。〕謹照原文寡君改寡人。| Guangyun: 億 憶 於力 影 職開 職 入聲 三等 開口 蒸 曾 入二十四職 ʔi̯ək ʔiək ʔiek ʔɨk ʔɨk ʔik yi qik iok 十万曰億又安也度也 || ZYYY: 噫 艾 影 皆來開 皆來 去聲 開口呼 ai || Chúý : ¶ y- ~ t- || td. 千億 qiānyì (=trăm tỷ (=1.000.000.000.000)) ] *** , calculate, one hundred million, Also:, many, (Viet.) (variant: read as 'ức'), one hundred thousand, (variant: read as 'tỷ, tỉ'), one billion,   {ID11418  -   8/8/2019 5:50:52 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.