Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
穩扎穩打(1) đánhmạnhđánhvững, (2) chắcăn, (3) vữngchãi, (4) vữngchắc 穩扎穩打 wěnzhāwéndǎ (ổntrátổnđả) [ Vh @#® QT 穩扎穩打 wěnzhāwéndǎ \ Vh @ 穩 wěn ~ vững, mạnh, 'ăn', @ 扎 zhā ~ chãi, chắc | QT 穩 wěn < MC ʔɔn < OC *ʔu:nʔ || QT 扎 zā, zhā, zhá ~ 札 zhá < MC tʂat < OC *tʂɛt || QT 打 dă, dá, děng < MC tiɛŋ, taiŋ < OC *ta, *te:ŋ, *tre:ŋʔ, | Pt 都瓦 || Handian: 穩紮穩打 wěnzhāwéndǎ (1) 穩當而有把握地打仗。扎,紮營。蘇雷《八戒》:“而老頭子也吸取了上一盤的教訓,穩紮穩打,步步為營。”(2) 比喻做事穩當而有把握。沙汀《呼嚎》:“雖則由於性情梗直, 廖二嫂有時不免冒失,但她也是一個穩紮穩打的人。” || td. 事情要一步一步地、穩紮穩打地去進行. Shìqingyào yíbù yíbù de, wěnzhāwěndǎ de qù jìnxíng. (Côngchuyện phải đi từngbước từngbước, đánhmạnhđánhvững mà tiếnhành.) ] , go about things steadily, steadily and surely, go ahead steadily and strike sure blows (fighting, in war),   {ID453099336  -   7/2/2019 7:51:58 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.