Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ấu, (2) nhỏ, (3) bé, (4) út 幼 yòu (ấu) [ Vh @ QT 幼 yòu, yào < MC ʔjiw < OC *ʔikws | ¶ y- ~ nh-, b-, td. 游 yóu (bơi), 郵 yóu (bưu) | PNH: QĐ jau3, Hẹ ju5 | Shuowen: 少也。从幺从力。伊謬切 文二 | Kangxi: 〔古文〕《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》伊謬切,憂去聲。 《爾雅·釋言》幼,穉也。 《釋名》幼,少也。言生日少也。 《禮·曲禮》人生十年曰幼學。 《疏》幼者,自始生至十九時。故檀弓雲:幼名者,三月爲名稱幼。冠禮雲:棄爾幼志,是十九以前爲幼。喪服傳雲:子幼。鄭康成雲:十五以下。今雲:十年曰幼學,是十歲而就業也。又慈幼也。 《孟子》幼吾幼,以及人之幼。 《註》幼,猶愛也。又王莽錢名。 《前漢·食貨志》徑八分,重五銖曰幼錢,直二十。又《集韻》​​乙六切,音鬱。義同。又《集韻》​​一笑切,音要。幼,精微也。 《前漢·元帝紀贊》窮極幼。 《註》幼,讀曰要。 《司馬相如·長門賦》聲幼妙而復揚。又與拗通。 《集韻》袎或作幼。| Guangyun: 幼 伊謬 影 幽 去聲 宥 開口三等 幽 流 qyh/yw ʔiəu || x. ngâythơ ] , young, little kid, infant, young child, children, under age, immature, the young, the youngest,   {ID4199  -   11/14/2017 8:34:02 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.