Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ước, (2) giác, (3) giáo, (4) mắt 箹 yuē (ước) [ QT 箹 yuē, yuè, yào (ước, giác, giáo) ~ ht. QT 約 yāo, yuē, yào, ào, jī, dì < MC yak < OC *ʔakʷ, *ʔekʷ | ¶ y- ~ m- | Shuowen: 箹: 小籟也。从竹約聲。於角切 | Kangxi: 【廣韻】【集韻】𠀤於敎切,音靿。竹節也。【竹譜】竹之節曰箹。 又【廣韻】於角切【集韻】【韻會】乙角切【正韻】乙却切,𠀤音約。小籥也。【爾雅·釋樂】大籥謂之產,其中謂之仲,小者謂之箹。 | Handian: ● 箹 yuē ◎古代的一種小管樂器。● 箹 yào ◎竹節。● 箹 chuò ◎車篷帶 ] , bamboo joint, Also:, a kind of ancient flute,   {ID453090549  -   3/12/2018 2:31:00 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.