Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ương, (2) van, (3) nài, (4) nửa, (5) giữa 央 yāng (ương) [ Vh @ QT 央 yāng < MC ʔaŋ < OC *ʔaŋ | PNH: QĐ joeng1, Hẹ jong1 | Shuowen: 中央也。从大在冂之内。大,人也。央㫄同意。一曰久也。於良切 。 清代 段玉裁『說文解字注』央,中也。央逗。複舉字之未刪者也。月令曰。中央土。詩箋云。夜未渠央。古樂府。調弦未詎央。顏氏家訓作未遽央。皆卽未渠央也。渠央者,中之謂也。詩言未央,謂未中也。毛傳。央,且也。且者,薦也。凡物薦之則有二。至於艾而爲三矣。下文夜未艾。艾者,久也。箋云。芟末曰艾。以言夜先雞鳴時。合初昏與艾言之。是央爲中也。从介在冂之內。大,逗。人也。人在冂內。正居其中。於良切。十部。央旁同意。央取大之中居。旁取㒳旁外郭。故曰同意。一曰久也。此別一義。 | Kangxi 《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤於良切,音秧。中也。《詩·秦風》宛在水中央。《淮南子·天文訓》中央爲都。《地形訓》中央四達,風氣之所通,雨露之所會也。 又半也 (nửa)。《詩·小雅》夜如何其,夜未央。《上官儀詩》明月樓中夜未央。 又盡也。《漢武帝·李夫人賦》惜蕃華之未央。 | Guangyun: 央 於良 影 陽開 平聲 陽 開口三等 陽 宕 qiang/iang ʔĭaŋ || Starostin: middle, center. Used also for a homonymous *ʔaŋ (also with a variant *ʔŋraŋ, MC ʔaiŋ) 'to be tinkling, chiming, striking (e. g. bells)'. || td. 中央 zhōngyāng (trungương), 央求 yāngqíu (vannài) ] , middle, center, half, Also:, end, conclude, run out, beg, ask earnestly, plead, implore, entreat,   {ID6444  -   10/11/2017 6:34:41 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.