Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đoàn, (2) chuyên, (3) concò 鷒 tuán (đoàn) [ Viet. 'concò' @ '鸛鷒 guàntuán (quánđoàn)' | QT 鷒 tuán, zhuān (đoàn, chuyên) ~ ht. QT 專 zhuān, tuān < MC tɕwen < OC *ton | Kangxi: 鷒: 【廣韻】度官切【集韻】【韻會】【正韻】徒官切,𠀤音團。鸛鷒,鳥名。【爾雅·釋鳥】鸛鷒,鶝鶔,如鵲,短尾。【疏】鸛一名鶝鶔,一名𡡙羿。郭璞贊,鸛鷒之鳥,一名𡡙羿。 【註】言此鳥勁捷,雖羿亦不敢射也。又 【廣韻】職緣切 【集韻】朱遄切,𠀤音專。義同。] , stork, crane, marabou, grus japonensis, of various Ciconia species   {ID453090591  -   2/1/2017 8:31:57 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.