Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
鵰 diāo (điêu) [ Vh @ QT 鵰 diāo ~ ht. QT 雕 (鵰) diāo, huò < MC tiew < OC *ti:w | *OC 鵰 周 幽 貂 tɯːw 籀文雕 | PNH: QĐ diu2, Hẹ diau1 | Tang reconstruction: deu | Shuowen: 鷻也。从隹周聲。鵰,籒文雕从鳥。都僚切| Kangxi: 《康熙字典·鳥部·八》鵰:《廣韻》都聊切《集韻》《正韻》丁聊切,𠀤音貂。胡地鷙鳥。《本草》鵰似鷹而大,尾長翅短,土黃色。服虔曰:鵰一名鷲。韋昭曰:鵰一名鶚。一作雕。《說文》雕,鷻也。《禽經》曰:鷹以膺之,鶻以搰之,隼以尹之,鵰以周之,鷲以就之,鷻以搏之,皆言其擊搏之異也。李時珍曰:靑鵰最俊者,謂之海東靑。《正字通》俗呼皁鵰,翮可爲箭羽。杜甫有《鵰賦》,陶九成有《鵰傳》。又《𡌨雅》鵰一曰拂河。《禽經》曰:淘河在岸則魚没,拂河在岸則魚涌。○按鵰盤旋空中,擊鴻鵠食之,草中有鵰毛,衆鳥毛自落。《𡌨雅》所誌,又一種鶚之類也。| Guangyun: 鵰 貂 都聊 端 蕭 蕭 平聲 四等 開口 蕭 效 下平三蕭 tieu tieu teu teu teu teu tɛw diao1 teu teu 籀文 || ZYY: 鵰 刁 端 蕭豪開二 蕭豪 陰平 開口呼 tau || Môngcổ âmvận: dÿaw tjɛw 平聲 ] ***** , golden eagle, eagle, vulture, various Aquila species   {ID453059624  -   12/4/2017 7:59:40 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.