Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đà, (2) đỡ, (3) thổ, (4) thồ 馱 tuó (đà) [ Vh @ QT 馱 (駄) tuó, duò (đà, thà) ~ ht. QT 大 (太) dà, duò, dài, dăi, tài (đại, thái) < MC dɒj, thɒj < OC *dha:ts, *tha:ts | PNH: QĐ to4, Hẹ to2, TrC to5 | Shuowen: 負物也。从馬大聲。 此俗語也。 唐佐切 | Kangxi: 《廣韻》徒河切《集韻》《韻會》《正韻》唐何切,𠀤音駝。《玉篇》馬負貌。《廣韻》馱,騎也。《李白詩》吳姬十五細馬馱。 又《韻會》或作他。《揚子·方言》凡以驢馬馲駝載物者謂之負他。 又或作佗。《前漢·趙充國傳》以一馬自佗負。 || td. 馱車 tuóchē (xethồ), 馱物車 tuówùchē (xethổmộ) ] **** , pack, carry on back, bear on the back, a load carried by a pack-animal, a horse load, pack-horse,   {ID453072046  -   10/11/2017 12:01:55 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.